Giá trị dòng điện
Sản phẩm
Đèn LED dạng ống thay thế đèn huỳnh quang / dùng cho hộp đèn – bảng hiệu chiếu sáng bên trong / loại 20W
Màu ánh sáng:
3,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
1,390lm
Góc chiếu sáng:
360 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
11W
Màu ánh sáng:
3,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
1,320lm
Góc chiếu sáng:
360 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
11W
Màu ánh sáng:
6,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
1,390lm
Góc chiếu sáng:
300 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
11W
Màu ánh sáng:
6,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
1,470lm
Góc chiếu sáng:
360 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
11W
Đèn LED dạng ống thay thế đèn huỳnh quang / dùng cho hộp đèn – bảng hiệu chiếu sáng bên trong / loại 30W
Màu ánh sáng:
3,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
1,450lm
Góc chiếu sáng:
300 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
12W
Màu ánh sáng:
3,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
1,530lm
Góc chiếu sáng:
360 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
12W
Màu ánh sáng:
6,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
1,610lm
Góc chiếu sáng:
360 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
12W
Đèn LED dạng ống thay thế đèn huỳnh quang / dùng cho hộp đèn – bảng hiệu chiếu sáng bên trong / loại 32W
Màu ánh sáng:
3,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
1,960lm
Góc chiếu sáng:
300 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
16W
Màu ánh sáng:
6000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
2,060lm
Góc chiếu sáng:
300 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
16W
Màu ánh sáng:
3,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
2,060lm
Góc chiếu sáng:
360 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
16W
Màu ánh sáng:
6000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
2,170lm
Góc chiếu sáng:
360 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
16W
Đèn LED dạng ống thay thế đèn huỳnh quang / dùng cho hộp đèn – bảng hiệu chiếu sáng bên trong / loại 40W
Màu ánh sáng:
3,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
2,530lm
Góc chiếu sáng:
300 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
20W
Màu ánh sáng:
6,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
2,660lm
Góc chiếu sáng:
300 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
20W
Màu ánh sáng:
3,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
2,930lm
Góc chiếu sáng:
360độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
22W
Màu ánh sáng:
6,000K
Đui đèn:
G13
Quang thông:
3,080lm
Góc chiếu sáng:
360 độ
Cấp bảo vệ:
IP65
Chức năng xoay:
-
Công suất tiêu thụ:
22W
Tính năng
Đèn LED dạng ống huỳnh quang dùng cho biển quảng cáo chiếu sáng bên trong – VLT2
Loại bỏ hiện tượng nhấp nháy của đèn huỳnh quang
Hiện tượng nhấp nháy (flicker) thường thấy ở đèn huỳnh quang và một số loại đèn LED
có thể gây mỏi mắt và cảm giác khó chịu cho cơ thể, ngay cả khi mắt thường khó nhận ra.
Với VLT2, nhờ mạch nguồn được thiết kế độc quyền, ánh sáng phát ra ổn định,
không nhấp nháy, kể cả khi quan sát qua ống kính máy ảnh,
mang lại trải nghiệm chiếu sáng dễ chịu và an toàn cho mắt.
Đấu dây hai đầu an toàn
Ưu tiên yếu tố an toàn, sản phẩm sử dụng kiểu đấu dây hai đầu,
không đặt cực dương và cực âm gần nhau.
Thiết kế này giúp ngăn ngừa hiện tượng chập điện do nước hoặc
bụi bên trong biển quảng cáo, đảm bảo an toàn và độ bền khi sử dụng.
Cuối cùng cũng đạt trên 3.000 lm – sáng hơn nữa
Với tổng quang thông vượt quá 3.000 lm, sản phẩm cho độ sáng vượt trội so với các dòng trước đây.
Ngay cả ở độ sáng ban đầu, đèn cũng sáng hơn đèn huỳnh quang FL,
giúp chiếu sáng biển quảng cáo rõ ràng và nổi bật hơn.
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | VLT2- KA20WG/6K |
VLT2- KA30WG/6K |
VLT2- KA32WG/6K |
VLT2- KA40WG/6K |
|---|---|---|---|---|
| Công suất | 11W | 12W | 16W | 20W |
| Điện | AC100V~AC240V (hệ số công suất > 0.9) | |||
| Dòng điện | 100V:0.12A 200V:0.06A |
100V:0.13A 200V:0.07A |
100V:0.18A 200V:0.09A |
100V:0.23A 200V:0.12A |
| Quang thông | 1,390lm | 1,530lm | 2,060lm | 2,660lm |
| Góc chiếu | 300° | |||
| Màu ánh sáng | Ánh sáng ban ngày (Daylight): 6.000K | |||
| Chỉ số hoàn màu | >83Ra | |||
| Đui đèn | G13 | |||
| Cấp độ bảo vệ | IP65(Không bao gồm phần đui đèn) | |||
| Nhiệt độ | -20℃~55℃ | |||
| Tuổi thọ thiết kế | 40.000 giờ (ở nhiệt độ môi trường 25°C) | |||
| Trọng lượng | 255g | 270g | 340g | 460g |
| Nguyên liệu |
Polycarbonate, nhôm, đồng (mạ niken) |
|||
| Cách nối dây | Kết nối trực tiếp AC – đấu dây hai đầu (một đầu dương, đầu còn lại âm) | |||
| Phụ kiện | Nhãn cảnh báo đã lắp đặt đèn LED | |||
| Bảo hành | 3 năm | |||
| Mã sản phẩm | VLT2- RY20WG/6K |
VLT2- RY30WG/6K |
VLT2- RY32WG/6K |
VLT2- RY40WG/6K |
|---|---|---|---|---|
| Công suất | 11W | 12W | 16W | 22W |
| Điện áp đầu vào | AC100V–AC240V (hệ số công suất > 0,9) | |||
|
|
100V:0.12A 200V:0.06A |
100V:0.13A 200V:0.07A |
100V:0.18A 200V:0.09A |
100V:0.25A 200V:0.13A |
| Quang thông | 1,470lm | 1,610lm | 2,170lm | 3,080lm |
| góc chiếu sáng | 360° | |||
| Màu ánh sáng | Ánh sáng ban ngày (Daylight): 6.000K | |||
| Chỉ số hoàn mầu | >83Ra | |||
| đui đèn | G13 | |||
| Cấp độ bảo vệ | IP65(Không bao gồm phần đui đèn) | |||
| Nhiệt độ | -20℃~55℃ | |||
| Tuổi thọ | 40.000 giờ (ở nhiệt độ môi trường 25°C) | |||
| Trọng lượng | 260g | 275g | 350g | 475g |
| Nguyên liệu | Polycarbonate, nhôm, đồng (mạ niken) | |||
| Cách nối dây | Kết nối trực tiếp AC – đấu dây hai đầu (một đầu dương, đầu còn lại âm) | |||
| Phụ kiện | Nhãn cảnh báo đã lắp đặt đèn LED | |||
| Bảo hành | 3 năm | |||
| Mã sản phẩm | VLT2- KA20WG/3K |
VLT2- KA30WG/3K |
VLT2- KA32WG/3K |
VLT2- KA40WG/3K |
|---|---|---|---|---|
|
|
11W | 12W | 16W | 20W |
| Điện áp đầu vào | AC100V~AC240V(hệ số công suất > 0,9) | |||
| Giá trị dòng điện | 100V:0.12A 200V:0.06A |
100V:0.13A 200V:0.07A |
100V:0.18A 200V:0.09A |
100V:0.23A 200V:0.12A |
| Quang thông | 1,320lm | 1,450lm | 1,960lm | 2,530lm |
| Góc chiếu sáng | 300° | |||
|
|
Ánh sáng ban ngày (Daylight):3,000K | |||
| Chỉ số hoàn mầu | >83Ra | |||
| Đui đèn | G13 | |||
| Cấp độ bảo vệ | IP65(Không bao gồm phần đui đèn) | |||
| Môi trường nhiệt độ | -20℃~55℃ | |||
| Tuổi thọ | 40.000 giờ (ở nhiệt độ môi trường 25°C) | |||
| Trọng lượng | 255g | 270g | 340g | 460g |
| Nguyên liệu | Polycarbonate, nhôm, đồng (mạ niken) | |||
| Cách nối dây | Kết nối trực tiếp AC – đấu dây hai đầu (một đầu dương, đầu còn lại âm) | |||
| Phụ kiện | Nhãn cảnh báo đã lắp đặt đèn LED | |||
| Bảo hành | 3 năm | |||
| Mã sản phẩm | VLT2- RY20WG/3K |
VLT2- RY30WG/3K |
VLT2- RY32WG/3K |
VLT2- RY40WG/3K |
|---|---|---|---|---|
| Công xuất | 11W | 12W | 16W | 22W |
| Điện áp đầu vào | AC100V~AC240V(hệ số công suất > 0,9) | |||
| Giá trị dòng điện | 100V:0.12A 200V:0.06A |
100V:0.13A 200V:0.07A |
100V:0.18A 200V:0.09A |
100V:0.25A 200V:0.13A |
| Tổng quang thông | 1,390lm | 1,530lm | 2,060lm | 2,930lm |
| Góc chiếu sáng | 360° | |||
|
|
Ánh sáng ban ngày (Daylight):3,000K | |||
| Chỉ số hoàn mầu | >83Ra | |||
| Đui đèn | G13 | |||
| Cấp độ bảo vệ | IP65(Không bao gồm phần đui đèn) | |||
| Nhiệt độ | -20℃~55℃ | |||
| Tuổi thọ đèn | 40,000 giờ (ở nhiệt độ môi trường 25°C) | |||
| Trọng lượng | 260g | 275g | 350g | 475g |
| Nguyên liệu | Polycarbonate, nhôm, đồng (mạ niken) | |||
| Cách nối dây | Kết nối trực tiếp AC – đấu dây hai đầu (một đầu dương, đầu còn lại âm) | |||
| Phụ kiện | Nhãn cảnh báo đã lắp đặt đèn LED | |||
| Bảo hành | 3 năm | |||



